VinaPhone3G.com.vn sẽ giúp bạn tổng hợp lại Các gói wifi VinaPhone mới nhất 2020 dành cho gia đình, doanh nghiệp để có thể dễ dàng chọn được cho mình gói cước phù hợp trước khi lắp đặt. Để thuận tiện cho khách hàng VinaPhone đã triển khai rất nhiều gói wifi với các ưu đãi và mức giá khác nhau, cụ thể thông tin sẽ được cung cấp ngay dưới đây.
Hướng dẫn đăng ký wifi VinaPhone
Để đăng ký sử dụng dịch vụ wifi của VinaPhone bạn có thể thực hiện theo 1 trong 2 cách sau:
- Liên hệ tổng đài hỗ trợ lắp đặt wifi VinaPhone.
- Đến cửa hàng VinaPhone để yêu cầu lắp đặt.
» Xem thêm: Các số tổng đài hỗ trợ lắp đặt wifi VinaPhone.
Các gói wifi VinaPhone mới nhất 2020 dành cho gia đình, doanh nghiệp
Bạn có thể chọn đăng ký các gói wifi theo gợi ý sau:
1. Gói wifi VinaPhone cho gia đình, cá nhân
| Gói cước | HOME1 | HOME2 | HOME3 |
| Tốc độ/gói cước | 30 Mbps | 40 Mbps | 50 Mbps |
| Tốc độ quốc tế tối đa | 14.7 Mbps | 18 Mbps | 20.5 Mbps |
| Giá cước | 189.000đ | 219.000đ | 259.000đ |
| Ưu đãi gói 7 tháng (6 tháng tặng 1 tháng) | 1.134.000đ | 1.314.000đ | 1.554.000đ |
| Ưu đãi gói 15 tháng (12 tháng tặng 3 tháng) | 2.268.000đ | 2.628.000đ | 3.108.000đ |
Nếu bạn sử dụng cá nhân thì ngoài gói wifi trên bạn cũng có thể lựa chọn các gói 4G VinaPhone để tiết kiệm chi phí và chủ động hơn khi sử dụng.
» Xem thêm: Cách đăng ký 4G VinaPhone nhận ưu đãi khủng.
2. Các gói wifi tích hợp xem truyền hình My TV
2.1 Gói wifi tích hợp My TV dùng STB (Dùng thêm đầu thu STB)
| Gói cước | Ưu đãi gói | Giá tháng | Gói 7 tháng (6 tặng 1) | Gói 15 tháng (12 tặng 3) |
| HOME TVS | Home S 26Mpbs + My TV chuẩn SBT | 209.000đ | 1.254.000đ | 2.508.000đ |
| HOME TV1 | Home 1 + My TV chuẩn SBT | 239.000đ | 1.434.000đ | 2.868.000đ |
| HOME TV2 | Home 2 + My TV ca0 SBT | 269.000đ | 1.614.000đ | 3.228.000đ |
| HOME TV3 | Home 3 + My TV VIP SBT | 309.000đ | 1.854.000đ | 3.708.000đ |
2.2 Gói wifi tích hợp My TV dùng App (Smart TV)
| Gói cước | Ưu đãi gói | Giá tháng | Gói 7 tháng (6 tặng 1) | Gói 15 tháng (12 tặng 3) |
| HOME TVS | Home S 26Mpbs + My TV chuẩn SBT | 165.000đ | 990.000đ | 1.980.000đ |
| HOME TV1 | Home 1 + My TV chuẩn SBT | 195.000đ | 1.170.000đ | 2.340.000đ |
| HOME TV2 | Home 2 + My TV ca0 SBT | 225.000đ | 1.350.000đ | 2.700.000đ |
| HOME TV3 | Home 3 + My TV VIP SBT | 265.000đ | 1.590.000đ | 3.18.000đ |
3. Gói cước wifi VinaPhone Doanh nghiệp
Khách hàng Doanh nghiệp, công ty có thể chọn các gói cước như sau:
| Gói cước | Tốc độ (Trong nước/ quố tế) | Giá cước/tháng |
| Fiber 36+ | 36 Mpbs/ 512 Kpbs | 210.000đ |
| Fiber 50+ | 50Mpbs/ 768 Kpbs | 300.000đ |
| Fiber 60+ | 60 Mpbs/ 1.5 Mpbs | 600.000đ |
| Fiber 80+ | 80 Mpbs/ 3.0 Mpbs | 1.500.000đ |
| Fiber 100+ | 100 Mpbs/ 4.0 Mpbs | 2.500.000đ |
| Fiber 150+ | 150 Mpbs/ 6.0 Mpbs | 8.000.000đ |
| Fiber 200+ | 200 Mpbs/ 8.0 Mpbs | 11.000.000đ |
| Fiber 300+ | 300 Mpbs/ 12 Mpbs | 15.000.000đ |
| Fiber 500+ | 500 Mpbs/ 18 Mpbs | 25.000.000đ |
| Fiber 100Vip+ | 100 Mpbs/ 6 Mpbs | 4.000.000đ |
| Fiber 150Vip+ | 150 Mpbs/ 9 Mpbs | 10.000.000đ |
| Fiber 200Vip+ | 200 Mpbs/ 10 Mpbs | 15.000.000đ |
| Fiber 300Vip+ | 300 Mpbs/ 15 Mpbs | 20.000.000đ |
| Fiber 500Vip+ | 500 Mpbs/ 25 Mpbs | 30.000.000đ |
Trên đây là thông tin chi tiết về gói cước wifi của VinaPhone dành cho cá nhân và Doanh nghiệp trong năm 2020. Hãy chọn cho mình gói cước phù hợp để tận hưởng các tiện ích Internet đỉnh cao bạn nhé!
» Tham khảo: Các gói cước nhắn tin, gọi nội mạng VinaPhone mới nhất
RSS Feed
Twitter
23:57
Mai Hong Nga
